Dây chun, cái nịt trong tiếng Nhật là gì ?

Dụi mắt trong tiếng Nhật là gì?

Phân biệt 土木(どぼく) và 建築(けんちく)

土木(どぼく): công trình xây dựng cầu đường, đường hầm, đập,…

 

建築(けんちく): công trình nhà ở, toà nhà cao ốc, không gian phục vụ cho con người sinh sống, học tập, làm việc, vui chơi,…(như bệnh viện, trường học, công ty,…)

 

Những công trình như sân bay, trung tâm mua sắm ngầm dưới lòng đất đều có thể gọi là 土木、建築.

Xấu bụng, xấu tính trong tiếng Nhật là gì ?

腹( phúc) はら: bụng.

黒い( hắc) くろい: đen.

腹が黒い: bụng dạ đen tối, xấu xa.

Vụng về trong tiếng Nhật là gì?

不器用(ぶきよう) : sự vụng về, hậu đậu, lóng ngóng.

ぶきっちょ là biến âm của 不器用(ぶきよう)

 

例文:私は不器用なので細かい作業ができない

 Tôi là người vụng về nên không thể làm được những việc đòi hỏi sự tỉ mỉ.

Tác dụng không ngờ của bia

乾いた布に飲み残したビールを含ませて葉をひと拭き。アルコール分が油を分解し、汚れが落ちて驚くほどツヤが出ます。二度拭きも不要。においも残りません。

 

Từ vựng tham khảo:

1.観葉植物(かんようしょくぶつ): cây cảnh, tiểu cảnh.

2. 乾く(かわく): khô, cạn, héo,..

3. 布(ぬの): vải.

4. 飲み残す(のみのこす): đồ uống để thừa (chừa lại).

5. 含む(ふくむ): bao gồm, đựng, kể,.. trong bài viết sẽ hiểu theo nghĩa thấm (thấm bia vào miếng vải, giẻ lau).

6. 葉(は): lá.

7. 拭く(ふく): lau chùi.

8. アルコール: đồ uống có cồn, rượu.

9. 油(あぶら): dầu.

10. 分解(ぶんかい): phân giải.

11. 汚れ(よごれ): vết bẩn.

12. 落ちる(おちる): rớt, rớt xuống, gột sạch,...

13. 驚く(おどろく): ngạc nhiên , kinh ngạc.

14. ツヤ: bóng loáng, sạch bóng.

15. 不要(ふよう): không cần thiết.

16. 残る(のこる) - tự động : còn lại, sót lại.

残す(のこす)- tha động từ.

Tạm dịch:

Các bạn có thể tận dụng chút bia còn sót lại thấm vào giẻ khô để lau lá cây cảnh. Lượng cồn trong bia sẽ loại bỏ dầu, bụi bẩn và làm sạch bóng lá cây một cách bất ngờ. Bạn cũng không phải lau lại lần thứ 2 và không phải lo đọng lại mùi trên lá.

Chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ lại có thêm nhiều mẹo vặt hữu ích nha.

Học tiếng Nhật qua mẹo vặt cuộc sống

ダイコンおろしの汁に1時間以上つけこむと、牛肉がやわらかくなります。ダイコンにはタンパク質を分解する働きがあるため、肉に弾力が出るのです。

.............

Từ vựng tham khảo:

1.ダイコンおろしの汁: nước cốt từ của cải bào.

2. 牛肉(ぎゅうにく): thịt bò.

3.つけこむ: ngâm cho thấm gia vị, ngâm lâu.

Chúng mình có từ 漬物(つけもの): dưa chua, cà muối,..(những món ngâm chua lên men từ rau của quả).

4.タンパク質: chất đạm, protein.

5.分解(ぶんかい): phân giải.

6.働き(はたらき): công việc, việc làm, chức năng.

7.弾力(だんりょく): lực đàn hồi, co dãn, mềm dẻo.

(Tạm dịch)

Ngâm thịt bò trong nước củ cải ( bào củ cải chắt lấy nước) hơn một tiếng sẽ làm thịt bò mềm ra. Củ cải có chức năng phân giải chất đạm (protein), làm thịt bò trở nên đàn hồi.

TỪ VỰNG VỀ 本、読み物 ( sách, báo)

1. 新聞 しんぶん: báo

2. 絵本 えほん: sách tranh, truyện tranh

3. 教科書 きょうかしょ: sách giáo khoa

4. 参考書 さんこうしょ: sách tham khảo

5. 雑誌 ざっし: tạp chí

6. 小説 しょうせつ: tiểu thuyết

7. 漫画 まんが:  truyện tranh

8. 辞書 じしょ: từ điển

TỪ HOT NHẤT MXH NHẬT BẢN 2020